務
務 - VỤ, VŨ
務 (つと.める) — VỤ, VŨ
VỤ, VŨ
Phát âm
Kunyomi
つと.める
Onyomi
ム
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#111/2500
Bộ
力
LỰC
攵
PHỘC
矛
MÂU 
Nghĩa
- làm việc; đảm đương nhiệm vụ; bổn phận
VD: 義務 (nghĩa vụ), 任務 (nhiệm vụ)
- khinh miệt; coi thường
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
務
めを
果
たす
Hoàn thành nhiệm vụ .
外務省
に
勤務
する
Làm việc ở Bộ ngoại giao
業務
アプリケーションソフト
Phần mềm ứng dụng trong hoạt động kinh doanh
任務
を
〜
。
Hoàn thành nhiệm vụ .
内務大臣
Bộ trưởng bộ nội vụ .
事務職
(
員
)
Nhân viên văn phòng
外務大臣
Bộ trưởng bộ ngoại giao .
任務編成
Tổ chức đặc nhiệm
事務局員
Nhân viên văn phòng .
執務提要
Phác thảo nghiệp vụ
常務勤労者
Lao động phổ thông
業務
の
完了
Kết thúc (hoàn thành) việc kinh doanh .

