勢
勢 - THẾ
勢 (いきお.い はずみ) — THẾ
THẾ
Phát âm
Kunyomi
いきお.い;はずみ
Onyomi
セイ;ゼイ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#260/2500
Bộ
力
LỰC
埶
NGHỆ 
Nghĩa
- viết tắt của tỉnh Ise
VD: 勢州 (Seishu)
- cơ quan sinh dục nam
VD: 去勢 (thiến) - sức mạnh; khí thế; thế lực
VD: 勢力 (thế lực), 優勢 (ưu thế) - đám đông; nhóm người
VD: 軍勢 (quân đội), 多勢 (số đông) - tình hình; trạng thái
VD: 運勢 (vận may), 情勢 (tình hình)
Ví dụ
勢力
をしんちょうする
Mở rộng thế lực .
勢
いが
弱
まってきたね
。
Nó đang giảm dần.
豪勢
な
ビル
Tòa nhà nguy nga
優勢
な
敵
Địch có ưu thế .
多勢
に
無勢
では
勝
ち
目
がない
。
Lấy ít địch nhiều thì không có cơ hội chiến thắng.
多勢
に
無勢
では
勝
つべくもない
。
Ít người thì làm sao có thể thắng được nhiều người.
権勢
を
得
る
Giành được quyền thế (quyền lực)
威勢
の
若者
Uy lực của người trẻ tuổi
気勢
をそぐ
Làm nguội khí thế
権勢
を
握
る
Thâu tóm quyền lực .
強勢韻律法
Hệ thống gieo vần dựa vào trọng âm .
豪勢
な
宮殿
Cung điện nguy nga

