化
化 - HÓA
化 (ば.ける ば.かす ふ.ける け.する) — HÓA
HÓA
Phát âm
Kunyomi
ば.ける;ば.かす;ふ.ける;け.する
Onyomi
カ;ケ
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#89/2500
Bộ
亻
NHÂN
匕
CHỦY 
Nghĩa
- biến hóa; thay đổi; trở thành vật khác
VD: 化身 (hóa thân), 変化 (biến hóa), 老化 (lão hóa)
- trời đất tự nhiên sinh ra vạn vật
VD: 化育 (tạo hóa), 化工 (sinh dưỡng) - các chất khác nhau kết hợp tạo thành chất mới
VD: 化合 (phản ứng hóa học) - dạy dỗ dẫn dắt; gây ảnh hưởng
VD: 感化 (cảm hóa), 教化 (giáo hóa), 陶化 (uốn nắn)
Mẹo
- かれは、おばけの話はなしばかり…
Ví dụ
化学
イオン
化
Ion hóa hóa học
化石
アイボリー
Ngà voi hóa thạch .
化学凝固
Đông hóa học
化学部門
Bộ môn hóa học
化粧鉄板
Lá sắt được trang trí
化学腐食
Sự ăn mòn hóa học
化繊
の
シャツ
Áo sơ mi sợi tổng hợp .
化学原料
Nguyên liệu hóa học
化合塩素分
Liên kết phân tử muối .
酸化
ガリウム
Oxít gali
塩化
イリジウム
Iridium Clorua .
消化管
Ống tiêu hóa .

