収
収 - THU
収 (おさ.める おさ.まる) — THU
THU
Phát âm
Kunyomi
おさ.める;おさ.まる
Onyomi
シュウ
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#337/2500
Bộ
丩 又
HỰU 
Nghĩa
- bắt giữ; tóm lấy
VD: 収監 (tống giam)
- thu; gom; tiếp nhận; tập hợp
VD: 収穫 (thu hoạch), 収拾 (thu dọn) - thu gọn; co lại
VD: 収縮 (co lại), 収束 (dịu xuống)
Mẹo
- 今こんしゅうは、学費がくひをお…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おさ.める
おさ.まる
Onyomi
Ví dụ
収入
の
一割
Một phần mười thu nhập
収入
に
伴
う
Sống tương xứng với thu nhập .
収穫逓増企業
Các doanh nghiệp tăng dần doanh thu
収入
が
10
%
減
った
。
Thu nhập của tôi đã giảm 10%.
収入
が
10
%
減
った
。
Thu nhập của tôi đã giảm 10%.
収賄
は
厳禁
とする
Cấm hối lộ
収入
に
応
じた
生活
Cuộc sống phù hợp với mức thu nhập
収賄
が
明
るみにでた
。
Việc hối lộ bị đưa ra ánh sáng.
水収支法
Phương pháp bình thông nhau
押収
した
麻薬
Ma túy bị tịch thu
定収入
のある
Có thu nhập cố định .
全収集中
の
逸品
Sản phẩm tuyệt vời trong toàn bộ sưu tập .

