取
取 - THỦ
取 (と.る と.り と.り- とり -ど.り) — THỦ
THỦ
Phát âm
Kunyomi
と.る;と.り;と.り-;とり;-ど.り
Onyomi
シュ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#122/2500
Bộ
耳
NHĨ
又
HỰU 
Nghĩa
- lấy; cầm lấy; biến thành của mình
VD: 取材 (thu thập tài liệu), 取得 (thu được), 搾取 (bóc lột)
Mẹo
- テーブルにあるシュークリームを…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.り
とり
-ど.り
Onyomi
Ví dụ
年
を
取
る
Tuổi già, thêm một tuổi .
決
を
取
る
Biểu quyết
エラ
を
取
る
Lấy mang cá
アク
を
取
る
Lấy( vớt) váng bọt ( lúc nấu ăn)
所領
を
取
る
Thu hồi lãnh thổ
栄養
を
取
る
Hấp thu dinh dưỡng
責任
を
取
る
Đảm nhiệm trách nhiệm
口銭
を
取
る
Nhận hoa hồng
弟子
を
取
る
Thu nạp đồ đệ
足形
を
取
る
Lấy vết chân
拓本
を
取
る
Làm bản khắc. .
カルタ
を
取
る
Chơi bài giấy

