号
号 - HÀO, HIỆU
号 (さけ.ぶ よびな) — HÀO, HIỆU
HÀO, HIỆU
Phát âm
Kunyomi
さけ.ぶ;よびな
Onyomi
ゴウ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#585/2500
Bộ
丂
KHẢO
口
KHẨU 
Nghĩa
- gào, hét; cất tiếng lớn
VD: 号令 (hiệu lệnh), 号泣 (khóc lớn)
- từ đi kèm tên phương tiện giao thông hoặc động vật
VD: ひかり号 (tàu Hikari) - tín hiệu; dấu hiệu
VD: 号音 (tín hiệu bằng âm thanh), 記号 (ký hiệu) - tên gọi; biệt hiệu
VD: 雅号 (bút danh), 称号 (danh hiệu) - số; ấn bản
VD: 一号 (số 1), 五月号 (ấn bản tháng 5)
Mẹo
- 私わたしの部屋へやは103ごう…
Ví dụ
元号制度
Chế độ niên hiệu
暗号口座
Tài khoản mật mã.
信号
は
青
だ
。
Tín hiệu giao thông màu xanh lá cây.
記号論理学
Lôgíc học ký hiệu
元号
の
表示
Biểu thị niên hiệu
記号式投票
Bầu cử bằng ký hiệu
暗号
で
書
く
Viết bằng ám hiệu .
記号化
する
Ký hiệu hoá
年号
を
改
める
Thay đổi niên hiệu .
信号弾発射筒
Ống pháo hoa .
信号
は
赤
だった
。
Tín hiệu màu đỏ.
怒号
を
浴
びせる
La hét trong tức giận

