合
合 - HỢP, CÁP, HIỆP
合 (あ.う -あ.う あ.い あい- -あ.い -あい あ.わす あ.わせる -あ.わせる) — HỢP, CÁP, HIỆP
HỢP, CÁP, HIỆP
Phát âm
Kunyomi
あ.う;-あ.う;あ.い;あい-;-あ.い;-あい;あ.わす;あ.わせる;-あ.わせる
Onyomi
ゴウ;ガッ;カッ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#41/2500
Bộ
亼 口
KHẨU 
Nghĩa
- phù hợp; thống nhất
VD: 合致 (khớp), 適合 (thích hợp)
- hợp; kết hợp; làm cho khớp
VD: 合体 (hợp thể), 合掌 (chắp tay) - tập hợp; tụ họp
VD: 集合 (tập hợp), 烏合 (tập hợp lộn xộn) - gou (đơn vị đo lường của Nhật Bản)
(a) về thể tích, khoảng 0,18 lít
(b) về diện tích đất, khoảng 0,33 mét vuông
(c) bằng 1/10 quãng đường lên đỉnh núi
Mẹo
- ごう意いした後あと、この場ばあ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あ.わす
あ.わせる
Onyomi
ゴウ
Ví dụ
合奏団
Dàn nhạc hòa tấu .
合言葉
?
Mật khẩu?
合繊紡績
Máy quay sợi tổng hợp .
合唱隊員
Người trong dàn hợp xướng .
合成
アミノ
酸
Axit amin tổng hợp
合衆国
は
テキサス
を
1845
年
に
併合
した
。
Hoa Kỳ sáp nhập Texas vào năm 1845.
合計
は
100
だ
。
Tổng cộng là một trăm.
合法的権力
Quyền lực hợp pháp
合計
は
100
だ
。
Tổng cộng là một trăm.
合奏協奏曲
Khúc hiệp tấu đồng diễn .
超合金
Siêu hợp kim .
総合読本
Những độc giả nói chung

