名
名 - DANH
名 (な -な) — DANH
DANH
Phát âm
Kunyomi
な;-な
Onyomi
メイ;ミョウ
Số nét
6
JLPT
N5
Tần suất 
#177/2500
Bộ
夕
TỊCH
口
KHẨU 
Nghĩa
- tên; tên gọi
VD: 名称 (tên gọi), 姓名 (họ tên)
- nổi tiếng; ưu tú; danh dự
VD: 名声 (danh tiếng), 名誉 (danh dự) - đặt tên; gọi
VD: 名状 (mô tả), 命名 (đặt tên) - đơn vị đếm người
VD: 両名 (hai người)
Mẹo
- この人ひとのなまえはみょうだけ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
な
Onyomi
Ví dụ
名目値
Giá trị danh nghĩa .
名古屋
は
城
で
有名
な
都市
だ
。
Nagoya là một thành phố nổi tiếng với các tòa lâu đài.
名古屋
といえば
名古屋城
である
。
Nagoya nổi tiếng với lâu đài của nó.
名高
い
人物
Nhân vật nổi tiếng .
名簿
に
私
の
名前
も
追加
してください
。
Vui lòng thêm tên của tôi vào danh sách.
名
が
売
れた
俳
Diễn viên nổi tiếng .
名
の
知
れた
ギタリスト
Nhạc công chơi đàn ghita nổi tiếng
名声
への
渇望
Sự khao khát nổi tiếng .
名付
ける
大会
Lễ đặt tên .
名前
を
付
ける
Đặt tên .
名
あり
実
なし
Hữu danh vô thực
名前
は
何
ですか
。
Bạn tên là gì?

