向
向 - HƯỚNG
向 (む.く む.い -む.き む.ける -む.け む.かう む.かい む.こう む.こう- むこ むか.い) — HƯỚNG
HƯỚNG
Phát âm
Kunyomi
む.く;む.い;-む.き;む.ける;-む.け;む.かう;む.かい;む.こう;む.こう-;むこ;むか.い
Onyomi
コウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#182/2500
Bộ
ノ 冋
Nghĩa
- hướng; khuynh hướng; phong cách
VD: 意向 (ý định), 傾向 (khuynh hướng), 趣向 (ý tưởng)
- hướng tới; đối mặt; đi về phía
VD: 向学 (hiếu học), 向上 (nâng cao), 出向 (đi công tác) - trước đây; trước kia
VD: 向来 (từ trước đến nay)
Mẹo
- 外そとをむいて、学がっこうを見…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
む.く
む.い
-む.き
む.ける
-む.け
む.かう
む.かい
む.こう
むこ
むか.い
Onyomi
Ví dụ
向光性
の
Có tính hướng đến ánh sáng.
向
こう
河岸
Bờ sông đối diện .
向日性植物
Thực vật có tính hướng dương (quay về phía mặt trời) .
向
こうへ
行
け
!
Đi qua đó.
向学心
に
燃
える
Nung nấu ý muốn được vào đại học .
向上心
の
強
い
人
Người đầy tham vọng
向学心
を
育
てる
Nuôi dưỡng lòng hiếu học
向上心
のある
青年
Thanh niên có tham vọng (khát vọng vươn lên)
向
こうの
思
う
壷
だぞ
。
Bạn sẽ chơi vào tay họ.
向
こうの
方
で
泳
ごう
。
Hãy bơi qua đó.
意向
を
〜
Làm rõ ý đồ .
冬向
き
物
Vật được dùng trong mùa đông .

