告
告 - CÁO, CỐC
告 (つ.げる) — CÁO, CỐC
CÁO, CỐC
Phát âm
Kunyomi
つ.げる
Onyomi
コク
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#188/2500
Bộ
⺧ 口
KHẨU 
Nghĩa
- báo; cho biết; kể
VD: 告白 (thú nhận), 通告 (thông báo)
- kiện; tố tụng
VD: 告訴 (tố cáo), 被告 (bị cáo)
Mẹo
- つきの光ひかりの下したでこく白…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
告発状
Bản cáo trạng
広告欄
Mục quảng cáo
被告
は
上告
を
認
められた
。
Bị cáo được cấp kháng cáo.
被告人
は
死刑
を
宣告
された
。
Bị cáo bị kết án tử hình.
広告社会
Đại lý quảng cáo (công ty quảng cáo) .
広告掲載
Đăng quảng cáo .
広告費用
Chi phí quảng cáo.
広告記事
Bài quảng cáo
広告料予算
Dự toán phí quảng cáo (tiền quảng cáo)
広告料割引
Giảm giá phí quảng cáo (tiền quảng cáo)
お
告
げの
鐘
Hồi chuông tiên đoán
広告社
の
コピーライター
Bản quyền của đại lý quảng cáo (công ty quảng cáo, hãng quảng cáo)

