品
品 - PHẨM
品 (しな) — PHẨM
PHẨM
Phát âm
Kunyomi
しな
Onyomi
ヒン;ホン
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#225/2500
Nghĩa
- chủng loại; việc phân chia theo chủng loại
VD: 品詞 (từ loại), 品種 (chủng loại)
- vật phẩm; hàng hóa
VD: 商品 (hàng hóa), 物品 (vật phẩm) - đánh giá chất lượng vật phẩm
VD: 品評 (đánh giá sản phẩm) - giá trị vốn có; phẩm chất; đẳng cấp
VD: 品位 (phẩm giá), 品格 (phẩm cách) - hon (tước vị ban cho thân vương thời xưa)
Mẹo
- 作さくひんを公開こうかいしない…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しな
Onyomi
Ví dụ
品質
のよい
品物
Hàng có chất lượng tốt
品評会
〔
農産物
や
商品
の
〕
Ban đánh giá chất lượng (nông sản và hàng hóa)
品等法
Phương pháp phân đẳng cấp .
品質
の
〜
Sự giám định chất lượng .
品
がない
Hạ lưu
品質
の
高
い
コットン
Hàng có lượng côt-tông cao
品行方正
な
人
Con người có hành vi tốt
〜
品
Hàng tiêu dùng .
廃品
を
再利用
した
製品
Sản phẩm tái chế từ các phế phẩm. .
検品室
Phòng kiểm tra thành phẩm (kiểm tra sản phẩm) .
食品乾燥
Đồ ăn khô
部品展開図
Sơ đồ lắp ráp các phụ tùng .

