回
回 - HỒI, HỐI
回 (まわ.る -まわ.る -まわ.り まわ.す -まわ.す まわ.し- -まわ.し もとお.る か.える) — HỒI, HỐI
HỒI, HỐI
Phát âm
Kunyomi
まわ.る;-まわ.る;-まわ.り;まわ.す;-まわ.す;まわ.し-;-まわ.し;もとお.る;か.える
Onyomi
カイ;エ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#50/2500
Bộ
口
KHẨU
囗
VI 
Nghĩa
- một vòng; số lần
VD: 回忌 (giỗ), 回数 (số lần), 毎回 (mỗi lần)
- quay, xoay; tuần hoàn; làm cho quay
VD: 回送 (gửi đi), 回覧 (chuyền tay xem) - quay lại; trở về; đưa về chỗ cũ
VD: 回顧 (hồi tưởng), 回収 (thu hồi), 回生 (hồi sinh)
Mẹo
- かいくんはえをまわして見みせた…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まわ.る
-まわ.り
まわ.す
まわ.し-
-まわ.し
Onyomi
カイ
Ví dụ
回状
を
回
す
Chuyển thông tư đi
回
れ
、
回
れ
メリーゴーランド
。
Có thể xoay vòng, đó là vòng quay.
回
れ
右
!
Về, khuôn mặt!
回春水
Nước chảy lại
回生
ブレーキシステム
Hệ thống phanh tái sinh
回帰係数
Hệ số hồi quy
回帰曲線
Đường cong hồi quy
回答期限
Thời hạn trả lời
回春河川
Sông ngòi lại có nước .
回読
する
Chuyền tay nhau đọc một quyển sách .
回帰解析
Phân tích hồi quy
回送列車
Tàu hỏng

