囲
囲 - VI
囲 (かこ.む かこ.う かこ.い) — VI
VI
Phát âm
Kunyomi
かこ.む;かこ.う;かこ.い
Onyomi
イ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#771/2500
Bộ
井
TỈNH
囗
VI 
Nghĩa
- bao quanh; vây quanh
VD: 包囲 (bao vây)
- giới hạn; phạm vi
VD: 範囲 (phạm vi) - xung quanh; chu vi
VD: 周囲 (chu vi), 胸囲 (vòng ngực)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かこ.む
かこ.い
Onyomi
Ví dụ
囲碁
の
偉才
Kỳ tài về cờ vây .
囲碁
で
下手
を
持
つ
Chấp trong chơi cờ vây .
囲碁
で
二子
の
ハンデ
を
置
く
。
Đặt chấp hai quân trong cờ vây.
胸囲
を
測
る
Đo vòng ngực
胸囲
(
婦人服
の
)
Vòng ngực (cho quần áo phụ nữ)
周囲
への
熱拡散
Sự khuếch tán nhiệt ra xung quanh
雰囲気
がいやだった
。
Bầu không khí thật khó chịu.
周囲
に
敵影
ありません
。
Không có dấu hiệu của kẻ thù trong môi trường xung quanh chúng ta.
周囲
には
誰
も
居
なかった
。
Không có ai về.
周囲
に
城壁
を
巡
らした
古城
Thành cổ với những bức tường bao quanh
周囲
の
丘
がその
町
を
守
った
。
Những ngọn đồi xung quanh đã bảo vệ thị trấn.
周囲
の
人々
に
親切
にしなさい
。
Đối xử tốt với những người xung quanh bạn.

