図
図 - ĐỒ
図 (え はか.る) — ĐỒ
ĐỒ
Phát âm
Kunyomi
え;はか.る
Onyomi
ズ;ト
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#539/2500
Bộ
斗
ĐẤU
囗
VI 
Nghĩa
- hình vẽ; sơ đồ; dấu hiệu
VD: 図画 (bức vẽ), 図表 (biểu đồ), 地図 (bản đồ)
- sách
VD: 図書 (sách vở) - mưu tính; kế sách; kế hoạch
VD: 意図 (ý đồ), 企図 (kế hoạch)
Mẹo
- チーズとパンの重おもさをはかる…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
え
はか.る
Onyomi
ズ
Ví dụ
図書館
オリエンテーション
Buổi giới thiệu thư viện
図星
です
。
Đó là nó.
図書館
で
参考図書
を
閲覧
する
。
Đọc sách tham khảo ở thư viện. .
図書延滞金
Tiền phạt do chậm trả sách thư viện
図
に
乗
るな
。
Đừng đẩy vận may của bạn.
図書館学校
Trường học về khoa học thư viện
図星
ですか
?
Tôi đã đánh đinh vào đầu chưa?
図面
の
寸法線
Đường kích thước của bản vẽ
図書館学教育
Giáo dục khoa học thư viện .
図書館
の
利用
にあたり
、
図書
カード
が
必要
です
。
Để dùng thư viện thì cần có thẻ thư viện.
図書館利用案内
Hướng dẫn sử dụng thư viện
図示
するために
Nhằm mục đích minh họa .

