圧
圧 - ÁP
圧 (お.す へ.す おさ.える お.さえる) — ÁP
ÁP
Phát âm
Kunyomi
お.す;へ.す;おさ.える;お.さえる
Onyomi
アツ;エン;オウ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#718/2500
Bộ
土
THỔ
厂
HÁN 
Nghĩa
- đè nén; kìm kẹp; áp chế
VD: 圧迫 (áp bức), 圧力 (áp lực), 鎮圧 (trấn áp)
- lực nén; áp suất
VD: 気圧 (áp suất không khí ), 血圧 (huyết áp), 電圧 (điện thế)
Ví dụ
圧搾機
Máy nén
圧力釜
Lò áp suất .
圧縮
アーカイバ
Kho lưu trữ nén .
圧力分散
Phân tán áp suất
圧搾空気
Không khí nén (khí nén)
圧力解放
Thoát khỏi áp lực
圧搾
する
人
Người gây áp lực .
圧搾空気式
エレベーター
Thang máy kiểu khí nén
圧縮式破砕機
Máy nghiền kiểu khí nén
圧政
で
領民
を
〜
Đàn áp dân thuộc địa bằng chính sách áp bức .
圧倒的
な
強
さを
見
せつける
Phô bày một sức mạnh vuợt trội
高圧釜
Lò cao áp

