在
在 - TẠI
在 (あ.る) — TẠI
TẠI
Phát âm
Kunyomi
あ.る
Onyomi
ザイ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#211/2500
Bộ
𠂇 丨
CỔN
土
THỔ 
Nghĩa
- có; tồn tại; ở một địa điểm hoặc vị trí nào đó
VD: 在位 (tại vị), 在野 (ngoài chính quyền), 存在 (tồn tại)
- vùng quê; nông thôn; làng mạc
VD: 在所 (nơi ở), 近在 (vùng lân cận)
Mẹo
- 冷蔵庫れいぞうこにざいりょうが…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
在職年限
Đương nhiệm
在日外国人
Người nước ngoài tại Nhật Bản .
在日外交団
Đoàn ngoại giao tại Nhật bản.
在外
ほうじん
Người Nhật sống ở nước ngoài/ Nhật kiều .
在庫
の
有無
の
〜
Điều tra xem còn tồn kho hay không .
在庫品買占
め
Thu mua hàng tồn kho
在庫
がありません
。
Chúng tôi đã hết hàng.
在庫一掃
セール
開催中
Trong phiên họp bán hàng tồn kho
在
ハノイ
外交問題評議会
Hội đồng phụ trách các vấn đề đối ngoại tại Hà Nội .
在日
ベトナム
特命全権大使
Đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Việt Nam tại Nhật Bản
顕在遠視
Viễn thị rõ ràng .
潜在性
アシドーシス
Nhiễm axit âm ỉ

