型
型 - HÌNH
型 (かた -がた) — HÌNH
HÌNH
Phát âm
Kunyomi
かた;-がた
Onyomi
ケイ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#482/2500
Bộ
刑
HÌNH
土
THỔ 
Nghĩa
- mẫu mực; điển hình
VD: 典型 (điển hình)
- khuôn; hình mẫu; nguyên dạng
VD: 原型 (nguyên mẫu) - động tác cơ bản trong Judo, Kendo và kịch Noh
Mẹo
- あのかたは、典てんけい的てきな…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かた
-がた
Onyomi
Ví dụ
型
の
一致
Thống nhất kiểu dáng
型
で
鋳
る
Đúc bằng khuôn
凹型
モールディング
Khuôn lõm
大型
ハドロン
衝突型加速器
Máy gia tốc hạt va chạm hadron lớn
小型
グランドピアノ
Đại dương cầm có kích thước nhỏ
異型個体
Cá thể dị hình .
金型
の
ガスベント
Rãnh thoát khí khuôn.
定型
の
表現
Biểu hiện hình dạng cố định
大型起重機
Máy bay chở hàng loại to
新型転換炉
Lò phản ứng kiểu mới .
大型買物袋
Túi đựng đồ cỡ lớn
大型
の
花瓶
Bình hoa loại lớn

