埋
埋 - MAI
埋 (う.める う.まる う.もれる うず.める うず.まる い.ける) — MAI
MAI
Phát âm
Kunyomi
う.める;う.まる;う.もれる;うず.める;うず.まる;い.ける
Onyomi
マイ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1110/2500
Bộ
里
LÍ
土
THỔ 
Nghĩa
- chôn; bị chôn vùi; lấp
VD: 埋没 (chôn vùi), 埋葬 (mai táng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
う.める
う.もれる
| 埋もれる | うもれる | Bị chôn |
うず.める
| 埋める | うずめる、うめる | Chôn lấp |
うず.まる
| 埋まる | うずまる,うまる | Được chôn cất |
Onyomi
Ví dụ
埋葬虫
は
小
さな
動物
の
死骸
を
地中
に
埋
める
。
Bọ mai táng chôn xác của những động vật nhỏ dưới đất.
埋
め
込
み
式
の
天井灯
Đèn trần chìm
埋立
てに
使
う
〔
ごみを
〕
Dùng rác để lấp .
埋
め
合
わせをしますよ
。
Tôi sẽ bù đắp cho bạn.
埋
める
〔
空間
・
すき
間
・
空白
・
穴
・
裂
け
目
・
空所
を
〕
Lấy đầy khoảng trống, khe hở, chỗ trống, lỗ, vết nứt rạn, khoảng không...
ごみ
埋立
て
Chôn lấp rác
畑
を
埋
め
立
てる
Lấp đất lên ruộng
彼
は
埋
もれ
木
の
生活
を
送
った
。
Anh ta sống trong mờ mịt.
私
は
埋
め
合
わせをするために
運転
を
早
めた
。
Tôi phải bù lại thời gian đã mất bằng cách lái xe nhanh.
どう
埋
め
合
わせしたら
良
いかわかりません
。
Không có cách nào tôi có thể làm điều đó với bạn.
空所
を
埋
める
Lấp đầy khoảng trống
欠員
を
埋
める
Lấp đầy vị trí còn khuyết người

