域
域 - VỰC
域 — VỰC
VỰC
Phát âm
Onyomi
イキ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#396/2500
Bộ
或
HOẶC
土
THỔ 
Nghĩa
- một phạm vi giới hạn nhất định
VD: 音域 (âm vực), 芸域 (lĩnh vực nghệ thuật), 名人の域に達する (đạt đến cảnh giới của bậc thầy)
- ranh giới; sự phân chia đất đai
VD: 域内 (trong khu vực), 区域 (khu vực), 地域 (vùng) - quốc gia; nơi chốn; lãnh thổ
VD: 異域 (vùng đất lạ)
Ví dụ
地域的
な
餓死
Chết đói mang tính khu vực, địa phương
地域関税同盟
Liên minh thuế quan khu vực .
領域塗
りつぶし
Tô theo vùng
広域抗菌
スペクトル
の
活性
Hoạt tính quang phổ kháng khuẩn (diệt khuẩn) rộng
地域社会
との
隔絶
Cô lập với xã hội khu vực .
地域協力
の
契機
を
与
える
Đem đến cơ hội của hợp tác khu vực
地域社会計画
・
開発次官補室
Phòng hỗ trợ thứ trưởng phát triển và kế hoạch xã hội khu vực.
地域代表
を
選
ぶ
選挙
が
行
われた
。
Một cuộc bầu cử đã được tổ chức để chọn đại diện khu vực.
広帯域点光源
Nguồn phát sáng lan rộng ra các nơi
広帯域地震波形
Địa chấn dải tần rộng theo dạng sóng. .
〜
地域
の
視察
のため
ヘリコプター
に
飛
び
乗
る
Dùng máy bay trực thăng tuần tiễu khu vực
ダム
地域
Khu vực đập nước

