基
基 - CƠ
基 (もと もとい) — CƠ
CƠ
Phát âm
Kunyomi
もと;もとい
Onyomi
キ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#241/2500
Bộ
其
KÌ
土
THỔ 
Nghĩa
- cơ sở; nền tảng; căn bản; chỗ dựa
VD: 基因 (nguyên nhân gốc rễ), 基礎 (cơ sở), 基本 (cơ bản)
- tập hợp các nguyên tử phản ứng như một nguyên tử duy nhất trong các biến đổi hóa học
VD: 塩基 (bazơ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もと
Onyomi
Ví dụ
基礎的
アクティビティ
Hoạt động mang tính chất cơ sở, cơ bản
基本原料
Nguyên liệu cơ bản
基礎的系列
Hệ thống cơ bản .
基礎工事費
Phí công trình cơ bản .
基礎
が
固
まる
Móng cứng lại
基幹的交通網
Mạng lưới giao thông chính .
基本動定格荷重
Tải trọng quy định trong vận chuyển cơ bản .
基本的
じんけん
Quyền cơ bản của con người .
基
にして
定
める
Căn cứ và xác nhận
基礎工事用機械
Thiết bị công trình xây dựng cơ bản
基準球
で
ワーク
を
取
る
Lấy chuẩn phôi bằng quả cầu
基礎知識
を
十分理解
して
Hiểu rõ kiến thức cơ sở

