報
報 - BÁO
報 (むく.いる) — BÁO
BÁO
Phát âm
Kunyomi
むく.いる
Onyomi
ホウ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#167/2500
Bộ
幸
HẠNH
𠬝
Nghĩa
- đền đáp; trả ơn; báo ứng
VD: 報酬 (thù lao), 応報 (báo ứng)
- thông báo; tin tức
VD: 報告 (báo cáo), 報道 (tin tức)
Mẹo
- 先生せんせいにむくいるためのほ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
報時時計
Đồng hồ báo giờ .
報酬
を
刈
り
取
る
。
Đạt được phần thưởng.
報道担当官
が
条約
の
内容
を
報道陣
に
説明
した
。
Người phát ngôn giải thích nội dung của hiệp ước với báo chí.
報告書
をよく
調
べた
。
Tôi đã xem qua báo cáo.
日報
Báo cáo hàng ngày
内報者
Tình báo viên
官報公示
Thông báo của văn phòng thủ tướng .
既報
の
データ
Số liệu đã báo cáo.
電報局長
Cục trưởng cục điện báo .
電報料金
Phí đánh điện
吉報恐怖
(
症
)
Ám ảnh tin thắng trận
情報流
れ
図
Biểu đồ chu trình thông tin

