塞
塞 - TẮC, TÁI
塞 (ふさ.ぐ とりで み.ちる) — TẮC, TÁI
TẮC, TÁI
Phát âm
Kunyomi
ふさ.ぐ;とりで;み.ちる
Onyomi
ソク;サイ
Số nét
13
Bộ
土
THỔ
共
CỘNG
宀
MIÊN 
Nghĩa
- bịt lại; chặn lại; đóng kín
VD: 梗塞 (nghẽn mạch), 閉塞 (bế tắc)
- đầy; làm đầy
VD: 充塞 (lấp đầy) - pháo đài; nơi hiểm yếu
VD: 城塞 (thành lũy), 要塞 (pháo đài)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
ソク
Ví dụ
梗塞前狭心症
Bệnh hẹp van tim tiền nhồi máu
要塞
は
敵
の
手
にあった
。
Pháo đài đã nằm trong tay kẻ thù.
八方塞
がりだ
。
Chúng tôi dựa vào tường.
脳硬塞
は
、
迅速
な
治療
が
必要
な
緊急医療状態
です
。
Nhồi máu não là một tình trạng y tế khẩn cấp cần được điều trị ngay lập tức.
脂肪塞栓症
は
、
長管骨
の
骨折後
に
見
られることがあります
。
Hội chứng thuyên tắc mỡ có thể xuất hiện sau khi gãy xương dài.
腸閉塞
-
偽性
は
、
しばしば
胃腸
の
機能不全
によって
引
き
起
こされます
。
Tắc ruột giả thường do suy giảm chức năng tiêu hóa gây ra.
せめを
塞
ぐ
Làm tròn trách nhiệm
彼
は
要塞
を
四十八造
りました
。
Ông đã xây dựng bốn mươi tám pháo đài.
心筋梗塞
の
疑
いがあるため
、
トロポニン
の
検査
を
行
った
。
Vì nghi ngờ nhồi máu cơ tim, tôi đã làm xét nghiệm troponin.
慢性閉塞性呼吸器疾患
は
、
主
に
喫煙
や
大気汚染
によって
引
き
起
こされます
。
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính chủ yếu do hút thuốc và ô nhiễm không khí gây ra.
今日
は
方塞
がりの
日
だから
、
旅行
は
控
えた
方
がいい
。
Hôm nay là ngày "hướng không may mắn", nên tốt nhất là tránh đi du lịch.
粟粒
(
性
)
塞栓症
Tắc mạch hạt kê

