大
大 - ĐẠI, THÁI
大 (おお- おお.きい -おお.いに) — ĐẠI, THÁI
ĐẠI, THÁI
Phát âm
Kunyomi
おお-;おお.きい;-おお.いに
Onyomi
ダイ;タイ
Số nét
3
JLPT
N5
Tần suất 
#7/2500
Bộ
一
NHẤT
人
NHÂN 
Nghĩa
- số lượng hoặc khối lượng nhiều
VD: 大群 (bầy đàn lớn), 大衆 (quần chúng)
- hình dáng hoặc quy mô lớn
VD: 大河 (sông lớn), 長大 (dài và lớn) - viết tắt của đại học
VD: 短大 (trường cao đẳng) - từ biểu thị vị trí cao nhất trong thứ tự
VD: 大将 (đại tướng), 大僧正 (chức vị cao nhất của tăng sĩ) - quan trọng; trọng yếu
VD: 大義 (đại nghĩa), 大役 (trọng trách) - xuất sắc; tuyệt vời
VD: 偉大 (vĩ đại), 大器 (người có tài năng lớn) - trở nên lớn; kiêu ngạo; tự cao
VD: 誇大 (phóng đại), 尊大 (kiêu ngạo) - kích thước của vật
VD: 等身大 (kích thước bằng người thật) - đại khái; khoảng chừng
VD: 大意 (ý chính), 大要 (tóm lược) - rất; vô cùng; hết sức
VD: 大安 (ngày đại an), 大慶 (niềm vui lớn) - từ dùng làm tôn xưng, kính xưng hoặc mỹ xưng
VD: 大兄 (đại huynh), 大命 (thánh chỉ)
Mẹo
- おおきい犬いぬと、ダイエットの…
Ví dụ
大学
の
史学科
Khoa lịch sử của trường đại học;京都大学大学院エネルギー研究科
大気中
の
パーティキュレート
が
健康
に
悪影響
を
及
ぼす
。
Các hạt bụi mịn trong không khí có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
大同工業大学
Đại học công nghiệp Daido
大学
・
短大進学率
Tỷ lệ sinh viên theo học đại học và đại học ngắn hạn.
大地
は
大雪
を
被
る
Mặt đất phủ lên một lớp tuyết .
大阪大学交響楽団
Dàn nhạc giao hưởng đại học Osaka
大
アヤトラ
Đại thủ lĩnh Hồi giáo ở Iran .
大汗
Mồ hôi hột
大量生産
・
大量消費
・
大量廃棄
に
根差
す
Bắt nguồn từ sản xuất hàng loạt, tiêu thụ hàng loạt và vứt bỏ hàng loạt.
大統領
は
大赦
を
行
った
。
Tổng thống đã ân xá chung.
大丈夫
!
Bạn ổn chứ?
大気
オゾン
Ôzôn không khí

