失
失 - THẤT
失 (うしな.う う.せる) — THẤT
THẤT
Phát âm
Kunyomi
うしな.う;う.せる
Onyomi
シツ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#447/2500
Bộ
矢
THỈ 
Nghĩa
- mất; thất lạc
VD: 失望 (thất vọng), 失礼 (thất lễ), 紛失 (đánh mất)
- sai lầm; mắc lỗi; thất bại
VD: 失敗 (thất bại), 過失 (sơ suất) - trốn; mất dấu
VD: 失跡 (mất dấu), 失踪 (mất tích) - quên
VD: 失念 (quên bẵng), 忘失 (quên mất)
Mẹo
- 仕事しごとでしっ敗ぱいして、自…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うしな.う
う.せる
Onyomi
Ví dụ
失敗
を
〜
Tiếc nuối vì đã thất bại .
失望
するな
。
Hãy giữ vững lòng can đảm của bạn.
失敗
の
予感
Dự cảm thất bại
失礼
します
。
Xin lỗi cho tôi hỏi.
失恋
の
苦
しみ
Sự đau khổ vì thất tình .
失礼
しました
。
Xin lỗi cho tôi hỏi.
失敗
したなあ
。
Tôi không nên làm điều đó.
失業
の
苦
しみ
Lo lắng vì thất nghiệp
失業者
の
救済
Trợ giúp cho những người thất nghiệp
失礼
してもいい
。
Tôi có thể được miễn?
失敗
を
恐
れるな
。
Đừng sợ mắc sai lầm.
失礼
。
すみません
。
Xin lỗi cho tôi hỏi.

