妄
妄 - VỌNG
妄 (みだ.りに) — VỌNG
VỌNG
Phát âm
Kunyomi
みだ.りに
Onyomi
モウ;ボウ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#2264/2500
Bộ
亡
VONG
女
NỮ 
Nghĩa
- bừa bãi; thiếu suy nghĩ; trái với đạo lý
VD: 妄信 (tin tưởng mù quáng), 妄想 (ảo tưởng)
- nhảm nhí; dối trá
VD: 妄言 (phát ngôn bừa bãi), 妄語 (nói dối)
Ví dụ
虚無妄想
Tâm trạng trống rỗng, trống trải
誇大妄想者
Người mắc chứng hoang tưởng tự đại
誇大妄想狂
のように
Giống như một kẻ khoác lác
軽挙妄動
を
慎
むべきだ
。
Bạn nên cư xử cẩn thận.
被害妄想
に
囚
われるな
。
Đừng hoang tưởng.
誇大妄想
による
暴力行為
Hành vi bạo lực do chứng bệnh hoang tưởng tự đại gây nên
軽挙妄動
を
慎
んでください
。
Hãy cư xử một cách thận trọng.
誇大妄想狂
というのは
ナルシスト
と
違
って
、
魅力的
というよりも
力強
くありたいと
願
っており
、
愛
されるよりも
恐
れられる
存在
になりたいと
考
えている
。
この
タイプ
には
多
くの
狂人
と
、
歴史的偉人
のほとんどが
属
している
。
Megalomaniac khác với narcissist bởi thực tế là anh ta muốn trở thànhmạnh mẽ hơn là quyến rũ, và tìm cách được sợ hãi hơn là được yêu thương. Đếnloại này thuộc về nhiều kẻ mất trí và hầu hết những vĩ nhân của lịch sử.
強欲
な
誇大妄想狂
Kẻ khoác lác tham lam .
君
は
完全
な
妄想状態
にあるんです
。
Bạn hoàn toàn ảo tưởng.
彼
は
現実
と
自分
の
誇大妄想
による
想像物
とを
識別
できなかった
Anh ấy không thể phân biệt được hiện thực và điều tưởng tượng do chứng hoang tưởng tự đại tạo nên .
あの
少女
は
自分
が
王女様
だという
妄想
にとらわれている
。
Cô gái đó đang bị ảo tưởng rằng mình là công chúa.

