姿
姿 - TƯ
姿 (すがた) — TƯ
TƯ
Phát âm
Kunyomi
すがた
Onyomi
シ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#441/2500
Bộ
次
THỨ
女
NỮ 
Nghĩa
- dáng vẻ; hình dáng; diện mạo
VD: 姿勢 (tư thế), 姿態 (dáng điệu), 容姿 (ngoại hình)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
姿
が
表
れる
Lộ mặt.
姿勢
を
正
しなさい
。
Ngồi thẳng lưng.
姿
が
見
えなければ
忘
れ
去
られる
。
Xa mặt cách lòng.
低姿勢
な
態度
で
応対
する
。
Ứng xử với thái độ khiêm nhường.
傍観姿勢
をとる
Tư thế thờ ơ
変
な
姿勢
で
寝
て
寝違
える
Bị sái cổ do sai tư thế. .
私
の
姿
を
見
ると
彼
は
逃
げた
。
Khi nhìn thấy tôi, anh ta đã bỏ chạy.
彼
が
姿
を
見
せることは
確実
だ
。
Anh ấy chắc chắn sẽ xuất hiện.
犬
の
姿
を
見
ただけで
彼
はこわがる
。
Chỉ nhìn thấy một con chó đã khiến anh ta sợ hãi.
花嫁姿
の
彼女
は
一段
と
美
しかった
。
Cô ấy đẹp hơn rất nhiều trong bộ áo cưới. .
彼
が
姿
を
見
せるまでここで
待
とう
。
Chúng ta hãy đợi ở đây cho đến khi anh ta xuất hiện.
議会
に
姿
を
現
す
Xuất hiện trước quốc hội (nghị viện)

