字
字 - TỰ
字 (あざ あざな -な) — TỰ
TỰ
Phát âm
Kunyomi
あざ;あざな;-な
Onyomi
ジ
Số nét
6
JLPT
N4
Tần suất 
#485/2500
Bộ
子
TỬ
宀
MIÊN 
Nghĩa
- chữ
VD: 字画 (nét chữ), 字形 (hình dáng chữ), 漢字 (chữ Hán)
- nuôi dưỡng; bồi dưỡng
VD: 字育 (nuôi dạy) - tên tự; tên gọi đặt thêm ngoài tên thật
VD: 姓字 (họ và tên tự) - aza (tên một khu nhỏ trong thị trấn hoặc làng xã)
VD: 大字 (khu lớn)
Mẹo
- じっと字じを書かきます。Tôi…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あざ
Onyomi
Ví dụ
字引
きをひく
Tra từ điển
字画
を
数
える
Đếm nét chữ hán .
字
と
字
の
間
の
空
きをもっと
広
くしなさい
。
Để lại nhiều khoảng cách hơn giữa các ký tự.
字
と
字
の
間
の
空
きをもっと
広
くしなさい
。
Để lại nhiều khoảng cách hơn giữa các ký tự.
読字能力
Khả năng đọc chữ
読字年齢
Tuổi biết đọc
外字
ファイル
File viết bằng tiếng nước ngoài .
外字新聞
Báo (viết bằng tiếng) nước ngoài
外字符号
Mật mã bằng chữ nước ngoài
太字
の
イタリック
Chữ in nghiêng đậm .
十字交差
Sự giao nhau (sự cắt nhau) hình chữ thập
印字電信機
Máy điện tín ghi chữ.

