学
学 - HỌC
学 (まな.ぶ) — HỌC
HỌC
Phát âm
Kunyomi
まな.ぶ
Onyomi
ガク
Số nét
8
JLPT
N5
Tần suất 
#63/2500
Bộ
子
TỬ
龸
Nghĩa
- trường học; cơ sở giáo dục
VD: 学園 (học viện), 学校 (trường học), 通学 (đi học)
- học; nghiên cứu; người học
VD: 学生 (học sinh), 学問 (học vấn), 独学 (tự học) - tri thức được hệ thống hóa
VD: 学芸 (văn hóa nghệ thuật), 学術 (học thuật), 学説 (học thuyết)
Mẹo
- ガクガクふるえても、まなびは止…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
学校
Trường học .
学者
Học giả
学校
を
退学
になった
。
Cuối cùng anh ta bị trục xuất.
学生
が
学校
を
ドロップアウト
した
。
Học sinh đã bỏ học giữa chừng.
学
べば
学
ぶほどますます
学
びたくなる
。
Bạn càng học nhiều, bạn càng muốn.
学友会
Hội/hiệp hội học sinh
学科長
Trưởng khoa
学資
ローン
Nợ tiền học phí
学力
テスト
Kiểm tra học lực
学園
デモ
Diễu binh quanh khuôn viên
学校
が
〜
Tan học .
学長室
Phòng hiệu trưởng

