定
定 - ĐỊNH, ĐÍNH
定 (さだ.める さだ.まる さだ.か) — ĐỊNH, ĐÍNH
ĐỊNH, ĐÍNH
Phát âm
Kunyomi
さだ.める;さだ.まる;さだ.か
Onyomi
テイ;ジョウ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#48/2500
Bộ
疋
SƠ
宀
MIÊN 
Nghĩa
- làm cho yên; dẹp yên; làm cho ổn định
VD: 安定 (ổn định), 平定 (bình định)
- lắng xuống; ổn định; không di động
VD: 定着 (định hình), 固定 (cố định), 一定 (nhất định) - quy định; xác định; quyết định; được quyết định
VD: 定員 (số người quy định), 定期 (định kỳ), 確定 (xác định) - quy định; quy tắc; luật lệ
VD: 定義 (định nghĩa), 規定 (quy định), 定理 (định lý) - định; trạng thái thiền định trong Phật giáo dứt tạp niệm, đạt vô niệm
VD: 禅定 (thiền định), 入定 (nhập định) - chắc chắn; nhất định
VD: 必定 (nhất định)
Mẹo
- 旅行りょこうの予よていをさだめ…
Ví dụ
定義定点
Điểm định nghĩa .
定形
オード
Thơ ca ngợi thể thông thường .
定義可能
Có thể định nghĩa
定着適地
Nơi an toàn
定温輸送
Vận chuyển vớI nhiệt độ cố định .
定期検査
Kiểm tra vé định kỳ
定番
の
デートコース
Lịch trình hẹn hò thông thường
定性基準
Tiêu chuẩn định tính
定置機関
Máy để cố định
定例会議
Hội nghị thường lệ//cuộc họp thường lệ .
定率強化
Sự tăng thêm tỷ lệ cố định
定例閣議
Họp nội các định kỳ

