実
実 - THỰC
実 (み みの.る まこと みの みち.る) — THỰC
THỰC
Phát âm
Kunyomi
み;みの.る;まこと;みの;みち.る
Onyomi
ジツ;シツ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#68/2500
Bộ
𡗗 宀
MIÊN 
Nghĩa
- quả; trái cây
VD: 果実 (trái cây)
- ra quả; kết trái
VD: 実生 (cây mọc từ hạt), 結実 (kết trái) - chân thành; thành thật
VD: 実直 (thành thật), 誠実 (trung thực) - sự thật; đúng với thực tế
VD: 実例 (ví dụ thực tế), 真実 (sự thật) - đầy đặn; đủ nội dung
VD: 実質 (thực chất), 充実 (trọn vẹn)
Mẹo
- じつは、みがみのった。Thực…
Ví dụ
実力
だよ
、
実力
。
Đó là kỹ năng nói chuyện của tôi.
実習課目
Môn thực tập .
実験用兎
Thỏ dùng để thí nghiệm
実
を
知
る
。
Biết được sự thật.
実権
を
〜
する
Nắm thực quyền .
実験現象学
Hiện tượng học kinh nghiệm thực tế .
実況
アナウンサー
(
野球
)
Người phát thanh trực tiếp (trong môn bóng chày)
実験
を
行
う
Tiến hành thí nghiệm .
実力
を
〜
する
Làm việc bằng thực lực
実
を
尽
くす
。
Cống hiến hết lòng chân thành.
実行不可能
だ
Không thể thực hiện được .
実用的
な
見地
Lý luận (quan điểm) mang tính thực dụng

