容
容 - DUNG, DONG
容 (い.れる) — DUNG, DONG
DUNG, DONG
Phát âm
Kunyomi
い.れる
Onyomi
ヨウ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#264/2500
Bộ
宀
MIÊN
谷
CỐC 
Nghĩa
- nội dung bên trong
VD: 容量 (dung tích), 内容 (nội dung)
- chứa đựng; cho vào
(a) cho vào đồ đựng; thu nhận
VD: 容器 (dụng cụ chứa), 収容 (thu nhận)
(b) chấp nhận; tha thứ
VD: 容赦 (khoan dung), 許容 (chấp nhận) - dễ dàng
VD: 容易 (dễ dàng) - dáng vẻ; hình dáng; điện mạo
VD: 容姿 (dung mạo), 美容 (làm đẹp) - thong dong; điềm tĩnh
VD: 従容 (thong dong)
Ví dụ
容疑者
を
収容
する
Giữ kẻ tình nghi
容疑者
の
蒸発
Sự biến mất của kẻ tình nghi .
容易
に
手
に
入
れた
金
は
容易
に
出
ていく
Những đồng tiền kiếm được dễ dàng thì cũng sẽ ra đi nhanh chóng
容量
を
増
やすために
大容量
ハードディスク
を
買
い
足
す
Mua thêm một ổ cứng mới dung lượng lớn hơn để đáp ứng việc tăng lưu trữ .
容疑者
は
ポリグラフテスト
を
受
けた
。
Nghi phạm đã phải làm kiểm tra máy phát hiện nói dối.
容疑者
は
黒人
の
男性
だ
。
Nghi phạm là một nam giới da đen.
容量
の
大
きい
押
し
入
れ
Tủ tường lớn
容疑者
は
白人
の
女性
だ
。
Nghi phạm là một phụ nữ da trắng.
容器
を
見
ずに
中身
を
見
よ
。
Đừng nhìn vào chiếc bình mà hãy nhìn vào chiếc bình chứa nó.
容易
に
試験
に
通
ると
思
う
。
Tôi hy vọng cô ấy sẽ vượt qua kỳ kiểm tra một cách dễ dàng.
容疑者
の
家宅捜査
をする
Khám nhà kẻ bị tình nghi
容疑者
はついに
口
を
割
った
。
Cuối cùng, nghi phạm đã ra đầu thú.

