密
密 - MẬT
密 (ひそ.か) — MẬT
MẬT
Phát âm
Kunyomi
ひそ.か
Onyomi
ミツ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#815/2500
Bộ
山
SAN
宀
MIÊN
必
TẤT 
Nghĩa
- không có kẽ hở; đông đúc; dày đặc
VD: 密集 (tập trung đông đúc), 密生 (mọc dày đặc), 密林 (rừng rậm)
- tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng
VD: 細密 (tỉ mỉ), 綿密 (kỹ lưỡng), 連絡を密にする (giữ liên lạc chặt chẽ) - bí mật; kín đáo; âm thầm
VD: 密告 (mật báo), 秘密 (bí mật), 計りごとは密なるを要す (việc mưu tính cần kín đáo) - Mật giáo
VD: 顕密 (Hiển giáo và Mật giáo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
密
かに
喜
ぶ
Trong lòng mừng thầm .
密集
した
機動隊
Đội cơ động tập trung dày đặc
密
かにやったこと
Những việc làm vụng trộm
密輸品
を
隠匿
する
Giấu hàng lậu
密室政治
という
悪評
をよそに
、
また
密室
での
決定
がなされた
。
Bỏ ngoài tai những lời phê phán cho rằng đó là một nền chính trị bưng bít, những quyết định lại được tiến hành trong phòng kín.
密輸
を
水際
で
食
い
止
める
Ngăn chặn buôn lậu qua biên giới .
密教
の
儀式
で
大宝
を
設
ける
。
Thiết lập đàn tế hỏa tịnh trong nghi lễ Mật tông.
機密文書
Văn kiện cơ mật .
綿密
な
報告
Thông báo chi tiết
綿密
な
調査
Điều tra kỹ lưỡng
低密度集団
Dân số tập trung ở mật độ thấp .
秘密
が
漏
れた
。
Bí mật đã thoát ra.

