導
導 - ĐẠO
導 (みちび.く) — ĐẠO
ĐẠO
Phát âm
Kunyomi
みちび.く
Onyomi
ドウ
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#354/2500
Bộ
寸
THỐN
道
ĐẠO 
Nghĩa
- dẫn dắt; hướng dẫn; chỉ dạy
VD: 導師 (người dẫn dắt), 指導 (chỉ bảo)
- truyền nhiệt; dẫn điện
VD: 導体 (vật dẫn), 伝導 (truyền dẫn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
導火線
に
点火
する
Châm ngòi nổ
導火線
はすぐ
火
がついた
。
Cầu chì sáng ngay lập tức.
導師
が
仏前
で
表白
を
捧
げる
。
Vị đạo sư dâng lời tuyên sớ trước đức Phật.
伝導熱量計
Nhiệt lượng kế bán dẫn
伝導度測定法
Phương pháp đo độ dẫn truyền.
伝導体中
に
振動
する
電気信号
を
誘導
する
Truyền tín hiệu điện dao động vào trong chất dẫn.
先導的
な
役割
を
担
う
Đóng vai trò lãnh đạo
指導者
たる
者正直
べき
。
Một nhà lãnh đạo phải trung thực.
伝導性
の
金属
ケース
を
アース
する
Nối đất những trường hợp kim loại dẫn điện. .
誘導員
は
橋
の
調査
の
場所
を
働
く
Người hướng dẫn giao thông thì làm việc ở nơi khảo sát cầu
超電導
の
研究開発
Nghiên cứu và phát triển hiện tượng siêu dẫn .
熱伝導度
ガス
分析計
Máy phân tích gas có độ dẫn truyền nhiệt .

