少
少 - THIỂU, THIẾU
少 (すく.ない すこ.し) — THIỂU, THIẾU
THIỂU, THIẾU
Phát âm
Kunyomi
すく.ない;すこ.し
Onyomi
ショウ
Số nét
4
JLPT
N4
Tần suất 
#287/2500
Bộ
ノ 小
TIỂU 
Nghĩa
- một ít; một chút; hiếm
VD: 少額 (số tiền nhỏ), 少量 (lượng nhỏ)
- chốc lát
VD: 少頃 (một lát) - trẻ; nhỏ tuổi
VD: 少女 (thiếu nữ), 幼少 (thuở ấu thơ) - phụ tá; phó
VD: 少佐 (thiếu tá)
Mẹo
- すくないお金かねでも、すこしず…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
すく.ない
すこ.し
Onyomi
Ví dụ
少年
は
少女
と
腕
を
組
んだ
。
Chàng trai khóa tay cô gái.
少量
の
モルヒネ
Lượng mocphin nhỏ
少年
と
少女
は
知
り
合
いらしい
。
Chàng trai và cô gái dường như đã biết nhau.
少
し
疲
れた
。
Tôi hơi mệt.
少
し
寒
いな
。
Nó hơi lạnh.
少
し
忙
しい
。
Tôi hơi bận chút.
少
し
肌寒
い
。
Có một chút lạnh trong không khí.
少年
と
少女
が
入
ってきた
。
私
は
少年
のほうに
話
しかけた
、
その
少年
は
少女
より
年上
のようだったからだ
。
Một chàng trai và một cô gái bước vào. Tôi nói chuyện với cậu bé, người có vẻ lớn tuổi hơncon gái.
少年少女
たちが
通
りで
パレード
していた
。
Các chàng trai và cô gái đang diễu hành dọc theo đường phố.
少
し
味
が
薄
い
Hơi nhạt một chút
少
し
眠
りたい
。
Tôi muốn đi ngủ.
少額
の
補償金
Khoản tiền bồi thường nhỏ.

