履
履 - LÍ
履 (は.く) — LÍ
LÍ
Phát âm
Kunyomi
は.く
Onyomi
リ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1619/2500
Bộ
尸
THI
復
PHỤC 
Nghĩa
- giày dép; xỏ chân
VD: 弊履 (giày rách), 草履 (dép cỏ)
- giẫm lên; thực hiện; tiến hành
VD: 履行 (thực hiện), 履歴 (lý lịch)
Onyomi
Ví dụ
履物業界
Ngành sản xuất giày dép. .
履
き
物工業
Công nghiệp giày dép
履歴書
に
使
う
体裁
Khổ giấy để dùng làm sơ yếu lý lịch.
履歴書
に
必
ず
写真
を
貼
ってください
Yêu cầu dán ảnh trong bản lý lịch.
履歴書
に
所属先
を
記入
してください
。
Vui lòng điền đơn vị công tác vào sơ yếu lý lịch.
草履
をはく
[
はいている
]
Đi dép làm bằng cỏ.
靴
を
履
いて
。
Mang giày vào.
靴
を
履
いてください
。
Vui lòng xỏ giày vào.
単位履修
の
手続
きは
終
えましたか
。
Bạn đã hoàn thành đăng ký lớp học của mình?
着信履歴
や
メール
の
受信箱
を
確認
する
Kiem tra hop thu den va lich su cuoc goi den
靴
を
履
いて
夕食
を
食
べに
行
きましょう
。
Mang giày vào. Chung ta hay ra ngoai ăn tôi.
義務
の
履行
Thực hiện nghĩa vụ

