工
工 - CÔNG
工 — CÔNG
CÔNG
Phát âm
Onyomi
コウ;ク;グ
Số nét
3
JLPT
N4
Tần suất 
#299/2500
Nghĩa
- viết tắt của 工業 (công nghiệp)
VD: 商工 (thương mại và công nghiệp)
- chế tạo đồ vật; khéo léo; công việc; kỹ nghệ
VD: 工作 (thủ công), 細工 (chế tác tinh xảo) - người chế tạo đồ vật; thợ thủ công
VD: 職工 (thợ thủ công), 大工 (thợ mộc)
Mẹo
- クリスマスに雪ゆきのコウ作さく…
Onyomi
コウ
ク
Ví dụ
工場事故
Tai nạn xảy ra tại nhà máy (phân xưởng sản xuất)
工場適地
Chỗ thích hợp cho nhà máy
工数低減
Giảm bớt giờ công
工業用
ダイヤモンド
Kim cương công nghiệp
工業用
プラスチック
Nhựa công nghiệp
工場下水
Nước thải công nghiệp
工作物台
Bệ sản phẩm.
工業用銀
Bạc dùng cho công nghiệp
工数費用
Chi phí giờ công
工数管理
Quản lý giờ công
工事
の
完了
Kết thúc (hoàn thành) công việc
工場
の
完成
Hoàn thành nhà máy

