巻
巻 - QUYỂN
巻 (ま.く まき ま.き) — QUYỂN
QUYỂN
Phát âm
Kunyomi
ま.く;まき;ま.き
Onyomi
カン;ケン
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#944/2500
Bộ
己
KỈ
龹
Nghĩa
- cuộn; bao quanh; thu lại
VD: 巻雲 (mây cuộn), 巻懐 (giấu kín trong lòng), 席巻 (chiếm lĩnh)
- cuộn sách; sách vở; đơn vị đếm sách
VD: 巻頭 (mở đầu cuốn sách), 圧巻 (phần hay nhất)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まき
ま.き
Onyomi
カン
Ví dụ
巻頭
グラビア
Ảnh bản kẽm đầu
巻
き
綿
Cuộn bông .
巻
き
牛肉
Thịt bò cuốn
巻繊
は
、
豆腐
と
野菜
を
湯葉
で
巻
いて
揚
げた
精進料理
です
。
Kenchin là món chay gồm đậu hũ và rau củ được cuốn trong tàu hũ ky và chiên giòn.
巻
き
帯
の
正
しい
締
め
方
。
Cách siết chặt dây đai hông không thắt nút.
渦巻
き
形
Hình cuộn
襟巻
きを
編
む
Đan khăn quàng cổ
春巻
を
揚
げる
。
Chiên chả nem
葉巻
はいかが
?
Có một điếu xì gà?
葉巻
を
吸
いますか
。
Bạn có hút xì gà không?
竜巻
が
町
に
接近
した
Cơn lốc xoáy đang tiến gần đến thị trấn.
竜巻
で
村全体
が
破壊
された
。
Toàn bộ ngôi làng bị phá hủy bởi lốc xoáy.

