帰
帰 - QUY
帰 (かえ.る かえ.す おく.る とつ.ぐ) — QUY
QUY
Phát âm
Kunyomi
かえ.る;かえ.す;おく.る;とつ.ぐ
Onyomi
キ
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#504/2500
Bộ
刂
ĐAO
帚
TRỬU 
Nghĩa
- về; trả về
VD: 帰郷 (về quê), 帰心 (lòng muốn về), 復帰 (trở lại vị trí cũ)
- lấy chồng
VD: 帰嫁 (về nhà chồng) - về đúng ; đến đích; ổn định
VD: 帰一 (quy về một mối), 帰依 (nương tựa), 帰属 (thuộc về) - tặng; biếu
Mẹo
- 友達ともだちがき国こくしてから…
Ví dụ
帰国
の
歴史的
な
帰国
Về nước mang tính lịch sử .
帰依者
Người quy y .
帰
っても
〜
。
Anh có thể về được. .
帰省列車
Chuyến tàu về quê
帰化植物
Cây du nhập về
帰京
する
Trở về thủ đô .
帰化雑草
Cỏ dại du nhập về
帰
っておいで
帰
っておいでよ
。
Lùi lại, quay lại!
帰
る
前
に
必
ず
「
帰
る
コール
」
を
入
れてね
。
Hãy nhớ gọi điện về nhà trước khi bạn rời văn phòng.
帰途
の
切符
Vé trên đường về (vé về)
帰
りなさい
。
Về nhà đi.
帰
ってこい
。
Về nhà.

