幸
幸 - HẠNH
幸 (さいわ.い さち しあわ.せ) — HẠNH
HẠNH
Phát âm
Kunyomi
さいわ.い;さち;しあわ.せ
Onyomi
コウ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#786/2500
Bộ
土
THỔ 
Nghĩa
- hạnh phúc; may mắn; vận tốt
VD: 幸福 (hạnh phúc), 幸便 (tin tốt), 多幸 (hạnh phúc dồi dào)
- vua đi thị sát; ngự giá
VD: 行幸 (ngự giá), 巡幸 (tuần du) - yêu thương; sủng ái
VD: 幸臣 (bề tôi được sủng ái) - sản vật; ân huệ
VD: 海幸 (sản vật biển)
Mẹo
- さちさんはがっこうに行いった時…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さいわ.い
しあわ.せ
Onyomi
Ví dụ
幸
せな
家族
Gia đình hạnh phúc
幸福
って
何
?
Hạnh phúc là gì?
幸運
を
祈
るよ
。
Chúc may mắn!
幸運
が
訪
れる
Vận may đến
幸
せな
母
の
日
!
Chúc mừng ngày của mẹ!
幸福
で
暮
らす
Sống cuộc sống hạnh phúc
幸
せって
何
だ
?
Hạnh phúc là gì?
幸福
な
者
もいれば
、
また
不幸
な
者
もいる
。
Một số hạnh phúc; những người khác không hài lòng.
幸
せは
何
ですか
。
Hạnh phúc là gì?
幸運
を
祈
ります
。
Tôi mong điều may mắn nhất đến với em.
幸福
は
買
えない
。
Bạn không thể mua được hạnh phúc.
幸甚
に
存
じます
Tôi sẽ rất biết ơn (nếu)

