底
底 - ĐỂ
底 (そこ) — ĐỂ
ĐỂ
Phát âm
Kunyomi
そこ
Onyomi
テイ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#867/2500
Bộ
氐
ĐỂ
广
NGHIỄM 
Nghĩa
- đáy; phần thấp nhất của vật; nơi sâu thẳm
VD: 底辺 (đáy), 心底 (tận đáy lòng), 湖底 (đáy hồ)
- nền tảng
VD: 底本 (bản gốc), 根底 (nền tảng)
Mẹo
- 海かいていまで潜もぐるには、そ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
そこ
Onyomi
Ví dụ
底面積
Diện tích móng .
底値
で
買
う
Mua với mức giá thấp
底固
い
経済
Nền kinh tế bền vững
底値
に
達
する
Chạm tới giá sàn
底
を
持
ってくれ
。
Nắm lấy phía dưới.
底流
はありますか
?
Có dòng nước ngầm không?
底
の
浅
い
(
議論
などが
)
Lý luận nông cạn
底辺
かける
高
さ
割
る
2
Độ cao ứng với cạnh đáy được chia làm 2
底流
し
刺
し
網漁
の
禁止
Cấm sử dụng lưới quét cá dưới đáy biển .
船底
が
海底
に
当
たった
。
Con tàu chạm đất.
海底
ケーブルシステム
Hệ thống cáp ngầm dưới biển
天底角
Góc thấp nhất .

