度
度 - ĐỘ, ĐẠC
度 (たび -た.い) — ĐỘ, ĐẠC
ĐỘ, ĐẠC
Phát âm
Kunyomi
たび;-た.い
Onyomi
ド;ト;タク
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#110/2500
Bộ
广
NGHIỄM
廿
NHẬP
又
HỰU 
Nghĩa
- (ド・ト) mức độ; chừng mực
VD: 限度 (giới hạn), 程度 (mức độ)
- (ド・ト) vạch chia; đơn vị đo
VD: 濃度 (nồng độ), 角度 (góc độ) - (ド・ト) khuôn phép; quy tắc; quy định
VD: 制度 (chế độ), 法度 (luật lệ) - (ド・ト) thước đo; tiêu chuẩn chiều dài
VD: 度量衡 (đo lường) - (ド・ト) số lần; tần suất
VD: 度数 (số lần), 頻度 (tần suất) - (ド・ト) nhân cách; dáng vẻ; khí chất
VD: 度量 (độ lượng), 態度 (thái độ) - (ド・ト) băng qua; vượt qua
- (ド・ト) cứu độ; dẫn dắt đến giác ngộ (Phật giáo)
VD: 済度 (cứu độ), 得度 (đi tu) - (タク) đo lường; suy đoán; ước tính
VD: 忖度 (đoán ý)
Mẹo
- たびに出でるために、支したくし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たび
-た.い
Onyomi
ト
| 屹度 | きっと | Một cách chắc chắn | |
| 法度 | はっと | Pháp luật | |
| 御法度 | ごはっと | Sự buôn lậu | |
| お目出度う | おめでとう | Chúc mừng | |
| お目出度うご座います | おめでとうございます | Xin chúc mừng |
Ví dụ
温度限度
Nhiệt độ giới hạn
温度
は
七十度
です
。
Nhiệt kế đứng ở 70.
温度計
は
15
度
だった
。
Nhiệt kế đứng ở 15 độ.
二度聞
いて
一度物言
え
。
Nghe hai lần tốt hơn bạn nói một lần.
速度
を
〜
Tăng tốc .
温度計
Nhiệt kế
経度差
Sự khác biệt về kinh độ
二度
あることは
三度
ある
。
Điều gì xảy ra hai lần cũng sẽ xảy ra ba lần.
温度計
は
10
度
を
指
している
。
Nhiệt kế ghi 10C.
温度応答
Đáp lại một cách nóng nảy
経度変化
Sự thay đổi kinh độ
過度興奮
Hưng phấn (phấn khích, kích động) quá mức

