式
式 - THỨC
式 — THỨC
THỨC
Phát âm
Onyomi
シキ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#251/2500
Bộ
工
CÔNG
弋
DẶC 
Nghĩa
- quy cách; cách thức; khuôn mẫu nhất định
VD: 形式 (hình thức), 洋式 (kiểu Tây)
- tuân theo; lấy làm khuôn mẫu
- thứ tự hoặc phương pháp tính toán được biểu thị bằng con số hoặc ký hiệu
VD: 公式 (công thức), 数式 (biểu thức số học) - nghi thức; nghi lễ
VD: 式典 (nghi lễ), 儀式 (nghi thức) - à; đó (trợ từ mở đầu câu)
Mẹo
- 姉あねは有名ゆうめいなしきじょ…
Onyomi
Ví dụ
式辞
を
述
べる
Thuyết trình diễn văn
式服
を
着用
する
Mặc bộ lễ phục
旧式
な
経営方式
Phương thức quản lý cổ lỗ
形式
に
〜
Câu nệ hình thức .
和式
トイレ
Nhà vệ sinh kiểu Nhật .
正式原図
Bản vẽ gốc chính thức .
形式記入
Điền vào form
新式武器
Vũ khí theo hình thức mới .
株式公募
Phát hành cổ phiếu .
公式
の
饗宴
Bữa tiệc chính thức .
公式
の
歓迎
Tiếp đón trang trọng
旧式
の
産業
Nền công nghiệp lạc hậu

