引
引 - DẪN, DẤN
引 (ひ.く ひ.き ひ.き- -び.き ひ.ける) — DẪN, DẤN
DẪN, DẤN
Phát âm
Kunyomi
ひ.く;ひ.き;ひ.き-;-び.き;ひ.ける
Onyomi
イン
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#218/2500
Bộ
弓
CUNG
丨
CỔN 
Nghĩa
- kéo; lôi; kéo dài
VD: 引力 (lực hấp dẫn), 牽引 (kéo đi), 延引 (trì hoãn)
- dẫn chứng; trích dẫn
VD: 引証 (dẫn chứng), 引用 (trích dẫn), 引例 (ví dụ) - mời gọi; lôi kéo
VD: 引見 (mời gặp), 誘引 (dụ dỗ) - dẫn dắt; đưa đi
VD: 引率 (dẫn dắt), 引導 (chỉ lối) - đảm nhận; gánh vác
VD: 引責 (chịu trách nhiệm), 承引 (chấp thuận) - lui về; rút lui
VD: 引退 (giải nghệ)
Mẹo
- インドネシアにひっ越こすことに…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-び.き
Onyomi
Ví dụ
引力
で
引
かれる
Bị kéo bởi lực hút
引
き
算
で
〜
から
引
く
Khấu trừ
引戸
レール
Ray kéo cửa
引力
が
惑星
を
引
きつける
。
Lực hấp dẫn liên kết các hành tinh với mặt trời.
引退相撲
Trận đấu sumo để chia tay một võ sĩ sumo
引
っ
張
るぞ
。
Chúng tôi sẽ kéo nó.
引
き
返
そう
。
Hãy quay lại.
引力
を
及
ぼす
Tác dụng một lực hút lên
引責辞職
する
Nhận trách nhiệm và từ chức
引
き
伸
ばし
写真
Ảnh giãn dài
引用句
を
用
いる
Sử dụng câu trích dẫn (dẫn chứng)
引
き
戸
を
開
ける
Kéo cửa trượt mở

