弱
弱 - NHƯỢC
弱 (よわ.い よわ.る よわ.まる よわ.める) — NHƯỢC
NHƯỢC
Phát âm
Kunyomi
よわ.い;よわ.る;よわ.まる;よわ.める
Onyomi
ジャク
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#958/2500
Bộ
弜 羽
VŨ 
Nghĩa
- yếu; không có sức lực; mỏng manh
VD: 弱体 (yếu ớt), 軟弱 (mềm yếu)
- suy yếu; làm yếu đi
VD: 衰弱 (suy nhược) - gần như; chưa tới (từ đứng sau một con số)
VD: 百人弱 (gần một trăm người) - trẻ; non nớt
VD: 弱年 (tuổi trẻ), 弱輩 (người trẻ tuổi) - hai mươi tuổi
VD: 弱冠 (hai mươi tuổi)
Mẹo
- よわいジャクちゃん。Bé Ja…
Ví dụ
弱
い
アクセント
Trọng âm thấp .
弱肉強食
。
Kẻ yếu là thức ăn cho kẻ mạnh.
弱
いお
酒
Rượu nhẹ
弱
い
靴下
Bít tất không bền
弱気
になる
Trở nên nhút nhát
弱音
は
禁物
Nói thì thầm là điều cấm kỵ (điều kiêng kỵ, điều không nên) .
弱者
は
負
ける
。
Người yếu thua.
弱
り
目
に
祟
り
目
。
Bất hạnh không bao giờ đến một cách đơn lẻ.
弱音器
を
外
して
Tháo phần âm thanh yếu ra
弱点
を
指摘
する
Chỉ ra nhược điểm
弱
い
方
に
味方
する
。
Tôi đứng về phía một bên yếu hơn.
弱者
には
不幸
も
軽
い
。
Đức Chúa Trời làm dịu cơn gió cho con cừu non.

