張
張 - TRƯƠNG, TRƯỚNG
張 (は.る -は.り -ば.り) — TRƯƠNG, TRƯỚNG
TRƯƠNG, TRƯỚNG
Phát âm
Kunyomi
は.る;-は.り;-ば.り
Onyomi
チョウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#403/2500
Bộ
長
TRƯỜNG
弓
CUNG 
Nghĩa
- khăng khăng; quả quyết
VD: 主張 (chủ trương)
- căng; kéo; giăng ra
VD: 張力 (lực căng), 緊張 (căng thẳng) - mở rộng; làm lớn ra
VD: 拡張 (mở rộng), 膨張 (giãn nở) - hari (đơn vị đếm quần áo, đàn koto, cung, màn)
- viết tắt của tỉnh cổ Owari
VD: 張州 (tỉnh Owari)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-は.り
-ば.り
Onyomi
Ví dụ
張
り
紙
お
断
り
。
Đăng Không có Hóa đơn.
張
り
紙
を
出
した
。
Tôi đưa ra một thông báo.
拡張胃
Dạ dày co giãn
頑張
れ
。
Cố lên!
頑張
れよ
。
Chúc may mắn!
拡張金網
Lưới thép mở rộng
頑張
り
抜
く
Kiên trì đến cùng
頑張
れば
頑張
るほど
、
夢
に
近
づけます
。
Càng cố gắng, ta sẽ càng tới gần hơn với ước mơ.
頑張
ってみる
。
Tôi sẽ thử.
革張
りの
ソファ
にするか
?
布張
りの
ソファ
にするか
?
Chúng ta đi mua một chiếc ghế sofa bọc da chứ? Một chiếc ghế sofa bọc vải?
出張
が
多
くて
、
最近
は
出突
っ
張
りの
状態
だ
。
Gần đây tôi phải đi công tác thường xuyên, hầu như không về nhà.
出張
に
託
つける
。
Lấy cớ đi công tác để làm việc khác.

