当
当 - ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG
当 (あ.たる あ.たり あ.てる あ.て まさ.に まさ.にべし) — ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG
ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG
Phát âm
Kunyomi
あ.たる;あ.たり;あ.てる;あ.て;まさ.に;まさ.にべし
Onyomi
トウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#91/2500
Bộ
⺌ ヨ
Nghĩa
- đương nhiên; hợp lẽ
VD: 当然 (đương nhiên), 正当 (chính đáng)
- này; đó; trước mắt
VD: 当座 (trước mắt), 当面 (hiện nay) - trúng; khớp; tương ứng
VD: 当選 (trúng cử), 相当 (tương đương) - nên; nhất định phải
- phân công; đảm nhận
VD: 当番 (phiên trực), 担当 (phụ trách)
Mẹo
- あたる?本ほんとうに?Trún…
Ví dụ
当所株
Phòng trao đổi chứng khoán
当用購買
Mua ăn hàng ngày .
当然
だよ
。
Đương nhiên rồi.
当
てはまる
。
Áp dụng
当年度後半
Nửa sau của năm tài chính hiện tại
当
たるも
八卦当
たらぬも
八卦
という
。
Người ta nói rằng bói toán có lúc đúng cũng có lúc sai.
当
たり
前
だろ
。
Tất nhiên.
当駅発
の
電車
(tàu) khởi hành từ nhà ga này .
当
てのない
旅
Chuyến đi không mục đích
当時
の
インド
総督
Phó vương Ấn độ đương thời .
当
たって
砕
けろ
。
Đập trúng và nghiền nát nó đi.
当
てが
外
れたよ
。
Không như dự đoán

