形
形 - HÌNH
形 (かた -がた かたち なり) — HÌNH
HÌNH
Phát âm
Kunyomi
かた;-がた;かたち;なり
Onyomi
ケイ;ギョウ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#418/2500
Bộ
开
KHAI
彡
SAM 
Nghĩa
- tình trạng; dáng vẻ
VD: 形勢 (tình hình), 形容 (hình dung)
- khuôn; hình dạng
VD: 形式 (hình thức), 図形 (hình vẽ) - xuất hiện; làm cho hiện ra
VD: 形成 (hình thành), 造形 (tạo hình)
Mẹo
- おばあさんのかた見みは、小しょ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かた
かたち
なり
Onyomi
ケイ
Ví dụ
形式
に
〜
Câu nệ hình thức .
形成外科
Khoa tạo hình
形式記入
Điền vào form
形見
の
指輪
Chiếc nhẫn kỷ niệm
形式主義者
Người theo chủ nghĩa hình thức
形
の
崩
れた
オーバー
Chiếc áo choàng nhàu nhĩ
扇形
アンテナ
Ăng ten hình cánh quạt
円形
(
物
)
Vật hình tròn
棗形
の
Hình quả táo ta
定形
オード
Thơ ca ngợi thể thông thường .
有形
・
無形
の
文化財
を
失
う
Làm mất di sản văn hóa vật thể và phi vật thể. .
円形古墳
Mộ cổ hình tròn .

