待
待 - ĐÃI
待 (ま.つ -ま.ち) — ĐÃI
ĐÃI
Phát âm
Kunyomi
ま.つ;-ま.ち
Onyomi
タイ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#391/2500
Bộ
彳
XÍCH
寺
TỰ 
Nghĩa
- chờ đợi; mong đợi
VD: 待機 (đợi sẵn), 待望 (kỳ vọng), 期待 (mong đợi)
- tiếp đãi; đối đãi; đối xử
VD: 待遇 (đãi ngộ), 接待 (tiếp khách)
Mẹo
- まちでタイ人じんを待まつ。Tô…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ま.つ
-ま.ち
Onyomi
Ví dụ
待
って
!
Giữ lấy nó!
待
てます
。
Tôi có thể chờ.
待合室
で
少々
お
待
ちください
。
Chờ trong phòng chờ.
待
て
、
撃
つな
!
Chờ đã, đừng bắn!
待
てば
待
つほど
彼
はいらいらした
。
Càng chờ đợi, anh càng cáu kỉnh.
待
ってあげる
。
Tôi sẽ đợi bạn.
待
つ
身
は
長
い
。
Một chiếc nồi đã được quan sát không bao giờ sôi.
待
つしかない
。
Điều duy nhất chúng ta có thể làm là chờ đợi.
待
てば
待
つほど
、
私
たちは
苛々
してきた
。
Càng đợi lâu, chúng tôi càng mất kiên nhẫn.
待
ちに
待
った
結婚式
がついにやってきた
。
Lễ cưới tôi hằng mong đợi cuối cùng cũng đã tới.
待
ってもむだだ
。
Không có ích gì khi chờ đợi.
待
ったを
掛
ける
。
Yêu cầu chờ.

