律
律 - LUẬT
律 — LUẬT
LUẬT
Phát âm
Onyomi
リツ;リチ;レツ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#992/2500
Bộ
彳
XÍCH
聿
DUẬT 
Nghĩa
- tuân theo; làm theo phép tắc
VD: 律義 (ngay thẳng), 自律 (tự kiểm soát)
- luật lệ; quy tắc; điều răn
VD: 律令 (Ritsuryo, luật lệnh), 規律 (kỷ luật), 戒律 (giới luật) - quy luật trong học thuật
VD: 二律背反 (mâu thuẫn), 因果律 (luật nhân quả) - một thể thơ Hán gồm tám câu
VD: 律詩 (thơ Đường luật) - nhịp điệu âm nhạc; thang âm (âm dương, âm số lẻ trong nhạc Nhật/Trung)
VD: 律動 (nhịp điệu), 音律 (âm luật), 旋律 (giai điệu)
Mẹo
- Tôi đã viết(書) …
Ví dụ
律令体制
において
、
格
は
律令
の
規定
を
修正
・
補足
する
法令
である
。
Trong hệ thống Luật lệnh, Kyaku (Cách) là các sắc lệnh dùng để sửa đổi và bổ sung cho các quy định của Luật và Lệnh.
律令制下
で
一分
として
働
く
。
Làm việc với tư cách là một quan chép thuê cấp thấp dưới hệ thống Ritsuryō.
音律学
Âm vị học
法律
の
〜
Hiệu lực của pháp luật .
韻律規則
Quy tắc gieo vần
音律認可
Chấp nhận vần luật
法律
です
。
Đó là luật.
一律
の
安心
Sự thanh thản tâm hồn
戒律
を
犯
す
Phạm giới luật
法律
に
暗
い
Đen tối về luật pháp
規律
を
守
る
Tuân thủ (chấp hành) kỷ luật
自律神経系
(
統
)
Hệ thống thần kinh tự trị

