得
得 - ĐẮC
得 (え.る う.る) — ĐẮC
ĐẮC
Phát âm
Kunyomi
え.る;う.る
Onyomi
トク
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#175/2500
Bộ
彳
XÍCH
㝵
Nghĩa
- có được; lấy được
VD: 得点 (ghi điểm), 取得 (lấy được)
- lợi nhuận; có lợi
VD: 得策 (kế sách hay), 欲得 (hám lợi) - hiểu ra; hiểu thấu; vừa ý
VD: 得心 (thấu hiểu), 納得 (thông suốt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
え.る
う.る
Onyomi
Ví dụ
得手不得手
Điểm mạnh và điểm yếu .
得票数
Số phiếu giành đuợc .
得意顔
で
Khuôn mặt vênh vênh tự đắc/ hớn hở
得点
の
チャンス
Cơ hội làm bàn
得意料理
は
何
?
Món ăn sở trường của bạn là gì?
得手勝手
な
人
Người ích kỷ (vị kỷ)
得心
するように
Để thỏa mãn ~ .
得手
に
鼻
がつく
。
Những người bơi giỏi thường bị chết đuối.
得意料理
は
オニオングラタンスープ
です
。
Đặc sản của tôi là súp gratin hành kiểu Pháp
得手
に
帆
を
揚
げる
。
Hãy giương buồm khi gió thuận.
所得
インフレーション
Lạm phát thu nhập
所得顔
で
Với vẻ mặt đắc thắng .

